grow

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

grow nội động từ grew; grown /ˈɡroʊ/

  1. Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.
    rice plants grow well — lúa mọc tồi
    to be grown over with grass — cỏ mọc đầy lên
  2. Lớn, lớn lên (người).
    to grow into a beautiful girl — lớn lên trở thành một cô gái đẹp
    to find someone much grown — thấy ai chóng lớn quá
  3. Phát triển, tăng lên, lớn thêm.
    our national economy is growing — nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
    the crowd grows — đám đông tăng lên
  4. Dần dần trở thành, dần dần trở nên.
    it's growing gark — trời tối dần
    to grow better — khá hơn lên
    to grow worse — xấu đi
    to grow old — già đi
    to grow smaller — bé đi
    to grow angry — nổi giận
    to grow sleep — buồn ngủ
    to grow weary of — chán ngấy (cái gì)
    he grows to like painting — hắn đâm ra thích vẽ

Ngoại động từ[sửa]

grow ngoại động từ /ˈɡroʊ/

  1. Trồng (cây, hoa).
  2. Để (râu, tóc... ) mọc dài.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]