solder
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
solder /ˈsɑː.dɜː/
- Hợp kim (để) hàn, chất hàn.
- hard solder — chất hàn cứng
- soft solder — chất hàn mềm
- Sự hàn.
- (Nghĩa bóng) Người hàn gắn, vật hàn gắn.
[sửa] Ngoại động từ
solder ngoại động từ /ˈsɑː.dɜː/
[sửa] Chia động từ
solder
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to solder | |||||
| Phân từ hiện tại | soldering | |||||
| Phân từ quá khứ | soldered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solder | solder hoặc solderest¹ | solders hoặc soldereth¹ | solder | solder | solder |
| Quá khứ | soldered | soldered, hoặc solderedst¹ | soldered | soldered | soldered | soldered |
| Tương lai | will/shall² solder | will/shall solder hoặc wilt/shalt¹ solder | will/shall solder | will/shall solder | will/shall solder | will/shall solder |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solder | solder hoặc solderest¹ | solder | solder | solder | solder |
| Quá khứ | soldered | soldered | soldered | soldered | soldered | soldered |
| Tương lai | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | solder | — | let’s solder | solder | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
solder nội động từ /ˈsɑː.dɜː/
- Hàn lại.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
solder ngoại động từ /sɔl.de/
[sửa] Chia động từ
solder
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to solder | |||||
| Phân từ hiện tại | soldering | |||||
| Phân từ quá khứ | soldered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solder | solder hoặc solderest¹ | solders hoặc soldereth¹ | solder | solder | solder |
| Quá khứ | soldered | soldered, hoặc solderedst¹ | soldered | soldered | soldered | soldered |
| Tương lai | will/shall² solder | will/shall solder hoặc wilt/shalt¹ solder | will/shall solder | will/shall solder | will/shall solder | will/shall solder |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solder | solder hoặc solderest¹ | solder | solder | solder | solder |
| Quá khứ | soldered | soldered | soldered | soldered | soldered | soldered |
| Tương lai | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder | were to solder hoặc should solder |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | solder | — | let’s solder | solder | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
solder ngoại động từ /sɔl.de/
- (Kế toán) Kết toán; thanh toán.
- Solder un compte — kết toán một tài khoản
- Bán xon, bán hạ giá.
- Solder une marchandise — bán xon một món hàng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)