tảo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɐ̰ːw˧˩˧ tɐːw˧˩˨ tɐːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɐːw˧˩ tɐ̰ːʔw˧˩

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

tảo

  1. Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hếtnước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.
    Rong tảo.
  2. Đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở.
    Tảo cái ăn.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa