terminal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Danh từ

terminal

  1. Một tòa nhàsân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc xuống máy bay.
  2. Một nhà ga xe lửa nơi kết thúc hay bắt đầu chuyến xe lửa.
  3. Trong điện tử học, điểm tận cùng của dây điện, nơi tín hiệu được gửi/nhận.
  4. Một cực trên pin.
  5. Trong viễn thông, thiết bị đầu cuối, để gửi hay nhận thông tin. Ví dụ máy điện thoại.
  6. Trong phần cứng máy tính, thiết bị để nhập dữ liệu để gửi đi và hiển thị dữ liệu nhận được, thường có bàn phímmàn hình.
  7. Một phần mềm máy tính mô phỏng hoạt động của thiết bị trên.

[sửa] Dịch

Trong xe lửa

Trong công nghệ thông tin

[sửa] Tính từ

terminal

  1. Nguy hiểm chết người.
  2. Nằm ở cuối một vật thể.
  3. Nằm ở cuối một từ, câu, hay một quãng ngắt thời gian

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực terminal
/tɛʁ.mi.nal/
terminaux
/tɛʁ.mi.nɔ/
Giống cái terminale
/tɛʁ.mi.nal/
terminales
/tɛʁ.mi.nal/

terminal /tɛʁ.mi.nal/

  1. () Cuối.
    Formule terminale d’une lettre — công thức cuối thư
    Classe terminale — lớp cuối cấp
  2. (Thực vật học) (ở) ngọn.
    Bourgeon terminal — chồi ngọn
    Croissance terminale — sự sinh trưởng ngọn

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
terminal
/tɛʁ.mi.nal/
terminaux
/tɛʁ.mi.nɔ/

terminal /tɛʁ.mi.nal/

  1. Trạm cuối.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa