throttle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
throttle /ˈθrɑː.tᵊl/
Thành ngữ
- at full throttle: Mở hết ga (ô tô).
- to close the throttle: Giảm tốc độ.
- to open the throttle: Tăng tốc độ.
Ngoại động từ
throttle ngoại động từ /ˈθrɑː.tᵊl/
- Bóp cổ, bóp hầu.
- Bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp.
- the tyrant throttled freedom — tên bạo chúa bóp nghẹt tự đo
- (Kỹ thuật) Tiết lưu.
Thành ngữ
- to throttle down: Giảm tốc độ (của ô tô, máy).
Chia động từ
throttle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to throttle | |||||
| Phân từ hiện tại | throttling | |||||
| Phân từ quá khứ | throttled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | throttle | throttle hoặc throttlest¹ | throttles hoặc throttleth¹ | throttle | throttle | throttle |
| Quá khứ | throttled | throttled, hoặc throttledst¹ | throttled | throttled | throttled | throttled |
| Tương lai | will/shall² throttle | will/shall throttle hoặc wilt/shalt¹ throttle | will/shall throttle | will/shall throttle | will/shall throttle | will/shall throttle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | throttle | throttle hoặc throttlest¹ | throttle | throttle | throttle | throttle |
| Quá khứ | throttled | throttled | throttled | throttled | throttled | throttled |
| Tương lai | were to throttle hoặc should throttle | were to throttle hoặc should throttle | were to throttle hoặc should throttle | were to throttle hoặc should throttle | were to throttle hoặc should throttle | were to throttle hoặc should throttle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | throttle | — | let’s throttle | throttle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)