van
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
van /ˈvæn/
- (Quân sự) Tiền đội, quân tiên phong.
- Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
- men in the van of the movement — những người đi tiên phong trong phong trào
- in the van of nations fighting for independence — ở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập
[sửa] Danh từ
van /ˈvæn/
[sửa] Ngoại động từ
van ngoại động từ /ˈvæn/
- Chuyên chở bằng xe tải.
[sửa] Danh từ
van /ˈvæn/
[sửa] Ngoại động từ
van ngoại động từ /ˈvæn/
- Đãi (quặng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Hung
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Phần Lan–Ugrian nguyên thủy *wole-.
[sửa] Động từ
van
- Động từ lenni chia ở ngôi thứ ba số ít.
- Tồn tại.
- Có.
- Péternek van egy kutyája. — Peter có con chó.
- Hiện có.
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| van /vɑ̃/ |
vans /vɑ̃/ |
van gđ /vɑ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp valse
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɐːn˧˧ | jɐːŋ˧˥ | jɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɐːn˧˥ | vɐːn˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
van
- Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
- Chị ấy rất thích nhảy van.
- (Pháp: valve) Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
- Van săm xe đạp.
- (Pháp: vanne) Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước.
- Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.
- (Pháp: valvule) Màng đàn hồi ở phía trong trái tim.
- Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.
[sửa] Động từ
van
[sửa] Chia động từ
van
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to van | |||||
| Phân từ hiện tại | vanning | |||||
| Phân từ quá khứ | vanned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | van | van hoặc vannest¹ | vans hoặc vanneth¹ | van | van | van |
| Quá khứ | vanned | vanned, hoặc vannedst¹ | vanned | vanned | vanned | vanned |
| Tương lai | will/shall² van | will/shall van hoặc wilt/shalt¹ van | will/shall van | will/shall van | will/shall van | will/shall van |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | van | van hoặc vannest¹ | van | van | van | van |
| Quá khứ | vanned | vanned | vanned | vanned | vanned | vanned |
| Tương lai | were to van hoặc should van | were to van hoặc should van | were to van hoặc should van | were to van hoặc should van | were to van hoặc should van | were to van hoặc should van |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | van | — | let’s van | van | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ
- Ngoại động từ
- Mục từ tiếng Hung
- Động từ
- Động từ tiếng Anh chia ở ngôi thứ ba số ít
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Hung