van

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

van /ˈvæn/

  1. (Quân sự) Tiền đội, quân tiên phong.
  2. Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
    men in the van of the movement — những người đi tiên phong trong phong trào
    in the van of nations fighting for independence — ở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập

[sửa] Danh từ

van /ˈvæn/

  1. Xe hành lý, xe tải.
  2. (Ngành đường sắt) Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).

[sửa] Ngoại động từ

van ngoại động từ /ˈvæn/

  1. Chuyên chở bằng xe tải.

[sửa] Danh từ

van /ˈvæn/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Máy quạt thóc.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) ; (thơ ca) cánh chim.

[sửa] Ngoại động từ

van ngoại động từ /ˈvæn/

  1. Đãi (quặng).

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Hung

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Phần Lan–Ugrian nguyên thủy *wole-.

[sửa] Động từ

van

  1. Động từ lenni chia ở ngôi thứ ba số ít.
  2. Tồn tại.
  3. .
    Péternek van egy kutyája. — Peter có con chó.
  4. Hiện .

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
van
/vɑ̃/
vans
/vɑ̃/

van /vɑ̃/

  1. Nia (để sảy thóc).
  2. Xe chở ngựa.
  3. Văng (khoảng một hectolit, để đong chất lỏng).

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Pháp valse

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɐːn˧˧ jɐːŋ˧˥ jɐːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɐːn˧˥ vɐːn˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

van

  1. Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
    Chị ấy rất thích nhảy van.
  2. (Pháp: valve) Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
    Van săm xe đạp.
  3. (Pháp: vanne) Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước.
    Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.
  4. (Pháp: valvule) Màng đàn hồiphía trong trái tim.
    Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.

[sửa] Động từ

van

  1. Kêu xin; cầu xin.
    Van mãi, mẹ mới cho một số tiền.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa