thrum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
thrum /ˈθrəm/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
thrum ngoại động từ /ˈθrəm/
[sửa] Danh từ
thrum /ˈθrəm/
[sửa] Động từ
thrum /ˈθrəm/
[sửa] Chia động từ
thrum
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrum | |||||
| Phân từ hiện tại | thrumming | |||||
| Phân từ quá khứ | thrummed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrum | thrum hoặc thrummest¹ | thrums hoặc thrummeth¹ | thrum | thrum | thrum |
| Quá khứ | thrummed | thrummed, hoặc thrummedst¹ | thrummed | thrummed | thrummed | thrummed |
| Tương lai | will/shall² thrum | will/shall thrum hoặc wilt/shalt¹ thrum | will/shall thrum | will/shall thrum | will/shall thrum | will/shall thrum |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrum | thrum hoặc thrummest¹ | thrum | thrum | thrum | thrum |
| Quá khứ | thrummed | thrummed | thrummed | thrummed | thrummed | thrummed |
| Tương lai | were to thrum hoặc should thrum | were to thrum hoặc should thrum | were to thrum hoặc should thrum | were to thrum hoặc should thrum | were to thrum hoặc should thrum | were to thrum hoặc should thrum |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrum | — | let’s thrum | thrum | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)