tutor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
tutor /ˈtuː.tɜː/
- Người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).
- Gia sư, thầy giáo kèm riêng.
- Trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).
Ngoại động từ
tutor ngoại động từ /ˈtuː.tɜː/
Chia động từ
tutor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tutor | |||||
| Phân từ hiện tại | tutoring | |||||
| Phân từ quá khứ | tutored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorst¹ | tutors hoặc tutorth¹ | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored, hoặc tutordst¹ | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | will/shall² tutor | will/shall tutor hoặc wilt/shalt¹ tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorst¹ | tutor | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tutor | — | let’s tutor | tutor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
tutor nội động từ /ˈtuː.tɜː/
Chia động từ
tutor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tutor | |||||
| Phân từ hiện tại | tutoring | |||||
| Phân từ quá khứ | tutored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorst¹ | tutors hoặc tutorth¹ | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored, hoặc tutordst¹ | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | will/shall² tutor | will/shall tutor hoặc wilt/shalt¹ tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorst¹ | tutor | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tutor | — | let’s tutor | tutor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)