tuyết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twiət˧˥ | twiə̰k˩˧ | twiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twiət˩˩ | twiə̰t˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tuyết”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ [sửa]
tuyết
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Anh: snow
- Tiếng Hà Lan: sneeuw gc hoặc gđ
-
- Tiếng Nga: снег gđ (sneg)
- Tiếng Pháp: neige gc
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.