snow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
snow /ˈsnoʊ/
- (Hàng hải) , (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ).
- Tuyết.
- (Số nhiều) Đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi.
- Vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc.
- (Từ lóng) Chất côcain.
Nội động từ [sửa]
snow nội động từ /ˈsnoʊ/
Ngoại động từ [sửa]
snow ngoại động từ /ˈsnoʊ/
- Làm cho bạc như tuyết.
- the years have snowed his hair — năm tháng đã làm cho tóc ông ta bạc trắng như tuyết
- Làm nghẽn lại vì tuyết.
- to be snowed up (in) — nghẽn lại vì tuyết (đường sá...)
Thành ngữ [sửa]
- to snow under:
Chia động từ [sửa]
snow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snow | |||||
| Phân từ hiện tại | snowing | |||||
| Phân từ quá khứ | snowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snow | snow hoặc snowest¹ | snows hoặc snoweth¹ | snow | snow | snow |
| Quá khứ | snowed | snowed hoặc snowedst¹ | snowed | snowed | snowed | snowed |
| Tương lai | will/shall² snow | will/shall snow hoặc wilt/shalt¹ snow | will/shall snow | will/shall snow | will/shall snow | will/shall snow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snow | snow hoặc snowest¹ | snow | snow | snow | snow |
| Quá khứ | snowed | snowed | snowed | snowed | snowed | snowed |
| Tương lai | were to snow hoặc should snow | were to snow hoặc should snow | were to snow hoặc should snow | were to snow hoặc should snow | were to snow hoặc should snow | were to snow hoặc should snow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snow | — | let’s snow | snow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)