tuyệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twiɜ̰ʔt˨˩ | twiɜ̰k˨˨ | twiɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twiɜt˨˨ | twiɜ̰t˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tuyệt”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
tuyệt
- (Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.
- Khí hậu vùng biển thật tuyệt.
- Văn như thế thì tuyệt thật.
- p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon.
- Hát hay tuyệt.
- Phong cảnh tuyệt đẹp.
[sửa] Động từ
tuyệt
- (Kết hợp hạn chế) . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).
- Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống.
- Tuyệt đường con cái.
- Tuyệt đường tiếp tế.
- p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên.
- Tuyệt không để lại dấu vết gì.
- Tuyệt chẳng có ai.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.