à há

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̤ː˨˩ haː˧˥˧˧ ha̰ː˩˧˨˩ haː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧ haː˩˩˧˧ ha̰ː˩˧

Tục ngữ[sửa]

á há

  1. Ngạc nhiên quá.