écarlate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écarlate
/e.kaʁ.lat/
écarlate
/e.kaʁ.lat/

écarlate gc /e.kaʁ.lat/

  1. Màu hồng điều.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực écarlate
/e.kaʁ.lat/
écarlates
/e.kaʁ.lat/
Giống cái écarlate
/e.kaʁ.lat/
écarlates
/e.kaʁ.lat/

écarlate /e.kaʁ.lat/

  1. Hồng điều.
    Manteau écarlate — áo khoác hồng điều
  2. Đỏ mặt tía tai.

Tham khảo[sửa]