Bước tới nội dung

échoppe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
échoppe
/e.ʃɔp/
échoppes
/e.ʃɔp/

échoppe gc /e.ʃɔp/

  1. Quân hàng, chái bán hàng (bằng ván, làm dựa vào một bức tường).
  2. Dao trổ, đục chạm; kim khắc đồng.

Tham khảo