économe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực économe
/e.kɔ.nɔm/
économes
/e.kɔ.nɔm/
Giống cái économe
/e.kɔ.nɔm/
économes
/e.kɔ.nɔm/

économe /e.kɔ.nɔm/

  1. Tiết kiệm; dè sẻn.
    Ménagère économe — người nội trợ tiết kiệm
    économe d’éloges — dè sẻn lời khen

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực économe
/e.kɔ.nɔm/
économes
/e.kɔ.nɔm/
Giống cái économe
/e.kɔ.nɔm/
économes
/e.kɔ.nɔm/

économe /e.kɔ.nɔm/

  1. Người quản lý chi tiêu (ở trường học, bệnh viện... ), quản lý.

Tham khảo[sửa]