Bước tới nội dung

đại châu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 大洲.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ ʨəw˧˧ɗa̰ːj˨˨ ʨəw˧˥ɗaːj˨˩˨ ʨəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨ ʨəw˧˥ɗa̰ːj˨˨ ʨəw˧˥ɗa̰ːj˨˨ ʨəw˧˥˧

Danh từ

[sửa]

đại châu

  1. Châu lục lớn.
    • 1973 [1773], Lê Quý Đôn, Phạm Vũ & Lê Hiền (dịch), Việt-Nam bách-khoa toàn-thư: Vân-đài loại-ngữ, Sài Gòn: Nhà xuất bản Miền Nam, tr. 88:
      Lúc mới vẽ toàn đồ thì hai đại châu là Âu-châu và Phi-châu đều ở phía Tây Trung-hoa.

Tham khảo

[sửa]
  • đại châu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam