đại triện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ ʨiə̰ʔn˨˩ɗa̰ːj˨˨ tʂiə̰ŋ˨˨ɗaːj˨˩˨ tʂiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˨˨ tʂiən˨˨ɗa̰ːj˨˨ tʂiə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

đại triện

  1. Thể chữ phát triển từ kim văn, lưu hành vào thời Tây Chu.