Bước tới nội dung

đạo chích

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán (trộm > kẻ trộm) (Chích). Chích vốn là tên một nhân vật hư cấu khét tiếng trộm cướp trong các thư tịch cổ Trung Quốc (như Trang Tử, Tuân Tử, Sử ký, v.v.).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ ʨïk˧˥ɗa̰ːw˨˨ ʨḭ̈t˩˧ɗaːw˨˩˨ ʨɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːw˨˨ ʨïk˩˩ɗa̰ːw˨˨ ʨïk˩˩ɗa̰ːw˨˨ ʨḭ̈k˩˧

Danh từ

[sửa]

đạo chích

  1. Ăn trộm, ăn cắp.