đạt lý
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːʔt˨˩ li˧˥ | ɗa̰ːk˨˨ lḭ˩˧ | ɗaːk˨˩˨ li˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːt˨˨ li˩˩ | ɗa̰ːt˨˨ li˩˩ | ɗa̰ːt˨˨ lḭ˩˧ | |
Tính từ
đạt lý
- Thông suốt.
- Giải quyết vấn đề đạt lý.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːʔt˨˩ li˧˥ | ɗa̰ːk˨˨ lḭ˩˧ | ɗaːk˨˩˨ li˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːt˨˨ li˩˩ | ɗa̰ːt˨˨ li˩˩ | ɗa̰ːt˨˨ lḭ˩˧ | |
đạt lý