đầu gấu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤w˨˩ ɣəw˧˥ɗəw˧˧ ɣə̰w˩˧ɗəw˨˩ ɣəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

đầu gấu

  1. Người ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.
  2. Kẻ gây áp lực vũ lực.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]