đổ xô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰˧˩˧ so˧˧ | ɗo˧˩˨ so˧˥ | ɗo˨˩˦ so˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗo˧˩ so˧˥ | ɗo̰ʔ˧˩ so˧˥˧ | ||
Động từ
- (Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.
- Thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng.
- Kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc.
- Mọi người đổ xô về phía bờ sông.
Tham khảo
[sửa]“đổ xô”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam