Bước tới nội dung

đổ xô

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̰˧˩˧ so˧˧ɗo˧˩˨ so˧˥ɗo˨˩˦ so˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗo˧˩ so˧˥ɗo̰ʔ˧˩ so˧˥˧

Động từ

  1. (Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.
    Thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng.
  2. Kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc.
    Mọi người đổ xô về phía bờ sông.

Tham khảo

[sửa]

đổ xô”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam