Bước tới nội dung

điếc không sợ súng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗiək˧˥ xəwŋ˧˧ sə̰ːʔ˨˩ suŋ˧˥ɗiə̰k˩˧ kʰəwŋ˧˥ ʂə̰ː˨˨ ʂṵŋ˩˧ɗiək˧˥ kʰəwŋ˧˧ ʂəː˨˩˨ ʂuŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiək˩˩ xəwŋ˧˥ ʂəː˨˨ ʂuŋ˩˩ɗiək˩˩ xəwŋ˧˥ ʂə̰ː˨˨ ʂuŋ˩˩ɗiə̰k˩˧ xəwŋ˧˥˧ ʂə̰ː˨˨ ʂṵŋ˩˧

Cụm từ

[sửa]

điếc không sợ súng

  1. (Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.
  2. (Nghĩa bóng) Người chưa biết sự việc đó hoặc chưa từng trải qua nỗi sợ hãi đó thì không biết sợ, họ vẫn làm.