điệu hổ ly sơn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔw˨˩ ho̰˧˩˧ li˧˧ səːn˧˧ɗiə̰w˨˨ ho˧˩˨ li˧˥ ʂəːŋ˧˥ɗiəw˨˩˨ ho˨˩˦ li˧˧ ʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəw˨˨ ho˧˩ li˧˥ ʂəːn˧˥ɗiə̰w˨˨ ho˧˩ li˧˥ ʂəːn˧˥ɗiə̰w˨˨ ho̰ʔ˧˩ li˧˥˧ ʂəːn˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 調虎離山.

Thành ngữ[sửa]

điệu hổ ly sơn

  1. (Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.
  2. (Nghĩa bóng) Tìm cách đưa kẻ thù đi xa, hoặc cách ly khỏi địa bàn thuận lợi của họ, để họ không thể dựa vào sự thuận lợi đó nữa nhằm làm suy yếu hoặc giảm bớt mức nguy hại do họ gây ra.

Dịch[sửa]