ước mơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨək˧˥ məː˧˧ɨə̰k˩˧ məː˧˥ɨək˧˥ məː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨək˩˩ məː˧˥ɨə̰k˩˧ məː˧˥˧

Động từ[sửa]

ước mơ

  1. (Và d.) . Như mơ ước.

Tham khảo[sửa]