Bước tới nội dung

βροχή

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Hy Lạp Koine βροχή (brokhḗ, rain).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

βροχή (vrochí) gc (số nhiều βροχές)

  1. Mưa, mưa rào.
    Το χώμα ρουφούσε διψασμένο τις πρώτες σταγόνες της φθινοπωρινής βροχής.
    To chóma roufoúse dipsasméno tis prótes stagónes tis fthinoporinís vrochís.
    Đất khát uống những giọt mưa mùa thu đầu tiên.
    η περίοδος των βροχώνi períodos ton vrochónchu kỳ của mưa (mùa mưa)
    βροχή από πέτρεςvrochí apó pétresmưa đá
    βροχή μετεωριτώνvrochí meteoritónmưa sao băng

Biến cách

[sửa]
Biến cách của βροχή
số ít số nhiều
danh cách βροχή (vrochí) βροχές (vrochés)
sinh cách βροχής (vrochís) βροχών (vrochón)
đối cách βροχή (vrochí) βροχές (vrochés)
hô cách βροχή (vrochí) βροχές (vrochés)

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Hy Lạp cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ βρέχω (brékhō, mưa) + (, hậu tố danh từ trừu tượng).

Cách phát âm

[sửa]
 

Danh từ

[sửa]

βροχή (brokhḗ) gc (gen. βροχῆς); biến cách kiểu 1 (Koine)

  1. (Koine) Mưa.

Biến tố

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Hy Lạp: βροχή (vrochí)
  • Tiếng Hy Lạp Mariupol: вруши́ (vruší)

Đọc thêm

[sửa]
  • βροχή”, in Autenrieth, Georg (1891) A Homeric Dictionary for Schools and Colleges, New York: Harper and Brothers
  • Woodhouse, S. C. (1910) English–Greek Dictionary: A Vocabulary of the Attic Language, London: Routledge & Kegan Paul Limited.