Bước tới nội dung

авиапромышленность

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

авиа- (avia-) + промы́шленность (promýšlennostʹ)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɐvʲɪəprɐˈmɨʂlʲɪn(ː)əsʲtʲ]

Danh từ

[sửa]

авиапромы́шленность (aviapromýšlennostʹ) gc bđv (sinh cách авиапромы́шленности, danh cách số nhiều авиапромы́шленности, sinh cách số nhiều авиапромы́шленностей)

  1. Ngành Công nghiệp hàng không, công nghiệp chế tạo máy bay.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]