công nghiệp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 工業.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩kəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨kəwŋ˧˧ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ŋiəp˨˨kəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨kəwŋ˧˥˧ ŋiə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

công nghiệp

  1. Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thácchế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao độnghàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.
    nền công nghiệp tiên tiến
    phát triển công nghiệp
  2. Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm được "chế tạo, chế biến, chế tác, chế phẩm" cho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong sinh hoạt.
    Nền công nghiệp tiên tiến.
    Ứng dụng công nghiệp công nghệ cao.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]