благоразумный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

благоразумный

  1. Khôn ngoan, chín chắn, biết điều, biết lẽ phải, chí lý, có lý; (осмотрительный) thận trọng.
    благоразумный человек — người khôn ngoan, người chín chắn
    благоразумный совет — lời khuyên chí lý (có lý)
    быть достаточно благоразумныйым, чтобы... — có đủ thông minh để...
    самое благоразумное — - это... — tốt nhất là..., khôn ngoan hơn cả là...

Tham khảo[sửa]