век

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

век

  1. (столетие) thế kỷ.
    двадцатый век — thế kỷ [thứ] hai mươi
  2. (эпоха) thời đại, thời kỳ, thời thế.
  3. (жизнь) đời, đời người; trăm năm (поэт. ).
    доживать свой век — sống hết đời
    на наш век хватит — đủ dùng đến hết đời
    на своём век — ý trong đời mình
    век живи — - век учись — còn sống còn học; bảy mươi còn học bảy mốt (погов.)
  4. (thông tục) (долгое время) — rất lâu, lâu lắm.
    целый век не видались — đã lâu lắm không gặp nhau
    во веки веков — vĩnh viễn, mãi mãi
    до скончания века — đến tận thế, đến chết
    в конареч-то веки вечные — mãi mãi, vĩnh viễn, muôn đời, muôn kiếp

Tham khảo[sửa]