lâu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləw˧˧ ləw˧˥ ləw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləw˧˥ ləw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lâu

  1. thời gian dài.
    Làm lâu thế.
    Chờ lâu quá.
    Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
    Đóng cửa lâu rồi .
    Họ về từ lâu.
    Không lâu nữa.
    Sống lâu .
    Lâu rồi tôi chẳng gặp em.

Tham khảo[sửa]