вершить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вершить Thể chưa hoàn thành

  1. (В) (решать) giải quyết, quyết định
  2. (Т) (распоряжаться) chỉ huy, điều khiển.
    вершить чью-л. судбу — quyết định số phận của ai
    вершить всеми делами — điều khiển mọi việc
  3. (совершать, выполнять) thực hiện, tiến hành, thi hành.

Tham khảo[sửa]