вина

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-1d вина gc

  1. Lỗi, tội, lỗi lầm, tội lỗi.
    это моя вина — đó là lỗi của tôi, lỗi tại tôi
    признать свою вину — nhận lỗi, nhận tội, thú lỗi, thú tội
    его вина была доказана — tội của nó đã được xác định
    поставить что-л. в вину кому-л. — quy lỗi (tội) gì cho ai, buộc lỗi (tội) gì cho ai
  2. (причина) nguyên nhân, lý do.
    всему виной его небрежность — thói cẩu thả của nó là nguyên nhân của tất cả tình trạng này, tất cả tình trạng này do thói cẩu thả của nó mà ra
    вы всему виной — cơ sự này do anh mà ra cả, lỗi tại anh cả
  3. .
    по вине кого-л., чего-л. — vì (tại, do) ai, cái gì

Tham khảo[sửa]