власть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-8e

власть gc

  1. Chính quyền, quyền lực, quyền bính, quyền hành, quyền thế.
    Советская власть — Chính quyền xô-viết
    рабоче-крестьянская власть — chính quyền công nông
    прийти к власти — lên nắm chính quyền
    мн:власти — (должностные лица) — [các] nhà cầm quyền, nhà đương cục
    власть на местах — các nhà cầm quyền (nhà đương cục) địa phương
  2. (право распоряжаться) quyền, quyền lực, uy quyền, thế lực.
    родительская власть — quyền cha mẹ, thân quyền
    иметь власть над кем-л. — có quyền đối với ai
  3. .
    быть во власти, под властью кого-л. — dưới quyền ai, chịu ảnh hưởng ai
    быть во власти, под властью чего-л. — chịu ảnh hưởng [của] cái gì
    в моей власти — trong quyền hạn của tôi
    ваша власть — tùy anh, tùy ý anh, tùy sở hích của anh
    терять власть над собой — mất tự chủ

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]