quyền thế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwn˨˩ tʰe˧˥kwŋ˧˧ tʰḛ˩˧˨˩ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwn˧˧ tʰe˩˩kwn˧˧ tʰḛ˩˧

Danh từ[sửa]

quyền thế

  1. Quyền hànhthế lực (nói khái quát)
    xu phụ kẻ quyền thế
    cậy có quyền thế

Tham khảo[sửa]

  • Quyền thế, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam