внимание

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

внимание gt

  1. (Sự) Chú ý, chăm chú, để ý.
    слушать со вниманием — chú ý nghe, chăm chú lắng nghe
    отвлечь внимание противника — đánh lạc sự chú ý của địch
    обращать чьё-л. внимание на что-л. — lưu ý đến cái gì
    обращать внимание на кого-л., что-л. — chú ý (để ý) đến ai, cái gì
    оставить что-л. без внимания — không chú ý đến cái gì, không đếm xỉa đến cái gì, coi nhẹ cái gì
    быть в центре внимания — được chú ý nhất
    уделить чему-л. особое внимание — đặc biệt chú ý đến cái gì
  2. (забота) [sự] quan tâm, ân cần, săn sóc, chăm nom.
    относиться с большим вниманием к кому-л. — rất quan tâm đến ai
    внимани! — chú ý!

Tham khảo[sửa]