Bước tới nội dung

săn sóc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
san˧˧ sawk˧˥ʂaŋ˧˥ ʂa̰wk˩˧ʂaŋ˧˧ ʂawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂan˧˥ ʂawk˩˩ʂan˧˥˧ ʂa̰wk˩˧

Động từ

[sửa]

săn sóc

  1. Chăm nom chu đáo.
    Chúng ta cần phải đặc biệt chú ý săn sóc những cán bộ đó (Hồ Chí Minh)
    Năm canh thì ngủ có ba, hai canh săn sóc việc nhà làm ăn. (ca dao)

Tham khảo

[sửa]