вопрос

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

вопрос

  1. (Câu) Hỏi.
    задавать вопрос — hỏi, đặt (nêu) câu hỏi
    обращаться к кому-л. с вопросом — hỏi ai
    осаждать вопросами — hỏi dồn, hỏi tới tấp
  2. (проблема) vấn đề
  3. (дело) việc, điều, chuyện.
    вопрос состоит в том... — vấn đề ở chỗ là...
    вот в чём вопрос — vấn đề chính ở đây
    это ещё вопрос — cái đó òn có vấn đề, việc này chưa chắc hản, đó còn là điều nghi vấn
    вопрос времени — còn tùy ở thời gian
    эо вопрос чести — đó là vấn đề danh dự, danh dự là tùy thuộc ở đấy
    под — [большим] вопросом — có vấn đề, chưa chắc hẳn, còn tồn nghi
    ставить что-л. под вопрос — ngờ vực cái gì, nghi vấn điều gì
    вопрос жизни или сметри — vấn đề sống còn, vấn đề sinh tử

Tham khảo[sửa]