Bước tới nội dung

драный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của драный
Chữ Latinh
LHQ drányj
khoa học dranyj
Anh drany
Đức drany
Việt đrany
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

драный

  1. (thông tục) Rách, toạc, rách rưới, rách mướp, rách tươm, rách toạc, rách xơ xác, tả tơi.
    ходить с драныйыми локтями — mặc áo rách cùi

Tham khảo