xơ xác
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| səː˧˧ saːk˧˥ | səː˧˥ sa̰ːk˩˧ | səː˧˧ saːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| səː˧˥ saːk˩˩ | səː˧˥˧ sa̰ːk˩˧ | ||
Tính từ
xơ xác
- Ở trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.
- Cây cối xơ xác.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xơ xác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)