забота

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

забота gc

  1. (тревога) [điều, mối, nỗi] lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn.
  2. (попечение, внимательное отношение) [sự] quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sóc.
    забота о людях — [sự] quan tâm đến con người
    проявлять заботу о ком-л. — quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai
    мн.:заботы — (хлопоты) [việc] bận rộn
    без забот — vô tâm, vô tư lự
    это не моя забота — việc này không quan hệ đến tôi, đó là không phải việc của tôi
    это уже ваша забота — đó là việc của anh, việc này thì anh phải lo nghĩ
    не было заботы! — cái ách giữa đàng đem quàng vào cổ

Tham khảo[sửa]