lo âu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ əw˧˧˧˥ əw˧˥˧˧ əw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Định nghĩa[sửa]

lo âu

  1. Suy nghĩ nhiều đến việc gì.
    Thân ta ta phải lo âu,.
    Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]