Bước tới nội dung

lo âu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ əw˧˧˧˥ əw˧˥˧˧ əw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ əw˧˥˧˥˧ əw˧˥˧

Động từ

[sửa]

lo âu

  1. Lo đến mức thường xuyênsâu sắc.
    ánh mắt đầy lo âu
    lòng thấp thỏm lo âu
  2. Suy nghĩ nhiều đến việc gì.
    Thân ta ta phải lo âu,.
    Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (Truyện Kiều)

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]