Bước tới nội dung

завладевать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

завладевать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: завладеть) ‚(Т)

  1. Chiếm, đoạt, chiếm lấy, đoạt lấy, chiếm lĩnh, chiếm đoạt, xâm chiếm.
    завладеть неприятельской крепостью — chiếm lĩnh pháo đài của địch
    прочно завладеть чем-л. — chiếm giữ cái gì
  2. (сильно увлекать) thu hút, làm... say mê, làm... ham mê.
    завладеть чьим-л. вниманием — thu hút được sự chú ý của ai, làm ai phải chú ý
    перен. — (подчинять себе) — chi phối, bắt... phục tùng

Tham khảo

[sửa]