заезжать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

заезжать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: заехать))

  1. (останавливаться по пути) [đi xe qua] ghé vào, tạt vào, rẽ vào
  2. ( к Д) (посещать) ghé (tạt, rẽ) thăm.
    я заеду к вам завтра — mai tôi sẽ ghé thăm anh
  3. ( за Т) đến tìm, ghé đón.
    он заехал за мной — anh ấy đã ghé đón tôi
  4. ( в В) (въезжать куда-л. ) đi vào.
    заезжать во двор — đi vào trong sân
  5. (уезжать далеко или не туда, куда следует) đi xa, đi sâu, đi lạc, đi loanh quanh.
  6. (подъезжать со стороны) đi vòng đến.
    он заехал слева — anh ấy đi vòng từ phía trái đến
  7. ( за В) (сворачивать за что-л. ) rẽ vào.
    заехать за угол — rẽ vào sau góc

Tham khảo[sửa]