Bước tới nội dung

rẽ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛʔɛ˧˥ʐɛ˧˩˨ɹɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɛ̰˩˧ɹɛ˧˩ɹɛ̰˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

rẽ

  1. Tách ra, chia ra.
    Rẽ khóm lúa..
    Rẽ đường ngôi..
    Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng..
    Rẽ thúy chia uyên..
    Chia rẽ tình duyên.
  2. Đi quặt sang đường khác.
    Rẽ tay phải.
  3. - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
    Cấy rẽ.
    Nuôi lợn rẽ.

Tham khảo

[sửa]