земля

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-2*d

земля gc

  1. (планета) quả đất, trái đất, địa cầu
  2. (мир) thế giới.
    мир на земляе — hòa bình trên trái đất (thế giới)
  3. (страна, владения) đất, đất nước, đất đai
  4. (территория) lãnh thổ.
    советская земля — đất nước xô-viết
    чужая земля — đất khách quê người
    чужие земли — đất đai của nước khác
  5. (почва) đất, ruộng đất, đất đai.
    плодородная земля — đất (đất đai, ruộng đất) phì nhiêu
  6. (суша) lục địa, đất liền.
  7. (прверхность земли) đất, mặt đất.
    сидеть на земляе — ngồi trên mặt đất
  8. .
    словно из[-под] земляи вырасти — xuất hiện bất thình lình
    земляи пол собой не слышать, не чуять — mừng rơn

Tham khảo[sửa]