Bước tới nội dung

избавлять

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

избавлять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: избавить) ‚(В от Р)

  1. Cứu thoát, cứu giải, giải cứu; (освобождать) giải phóng, giải thoát; (помогать избегнуть чего-л. ) miễn cho, giúp... thoát khỏi.
    избавлять кого-л. от смерти — cứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
    избавлять кого-л. от необходимости делать что-л. — miễn cho ai khỏi phải làm cái gì
    избавить кого-л. от хлопот — làm ai khỏi bận bịu lo lắng
    избавьте меня от него! — giúp tôi thoát khỏi nó!
    избавьте меня! — xin miễn cho tôi!
    избавьте меня от ваших советов — xin đừng khuyên tôi nữa

Tham khảo

[sửa]