изобличать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

изобличать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: изобличить)), ((В))

  1. (уличать в чём-л. ) bắt quả tang
  2. (разоблачать) vạch mặt, vạch trần, bóc trần.
    изобличить кого-л. во жли — vạch trần ai nói dối
    изобличить предателя родины — vạch mặt kẻ bán nước
    тк. несов. — (ясно показывать) — chỉ rõ, chứng tỏ
    акцент изобличатьает в нём иностранца — giọng nói lơ lớ chứng tỏ rằng anh ấy là người ngoại quốc

Tham khảo[sửa]