bóc trần
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓawk˧˥ ʨə̤n˨˩ | ɓa̰wk˩˧ tʂəŋ˧˧ | ɓawk˧˥ tʂəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓawk˩˩ tʂən˧˧ | ɓa̰wk˩˧ tʂən˧˧ | ||
Động từ
[sửa]- Làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
- Bóc trần bộ mặt xảo trá.
- Âm mưu bị bóc trần.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “bóc trần”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam