Bước tới nội dung

vạch mặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa vạch + mặt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
va̰ʔjk˨˩ ma̰ʔt˨˩ja̰t˨˨ ma̰k˨˨jat˨˩˨ mak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vajk˨˨ mat˨˨va̰jk˨˨ ma̰t˨˨

Động từ

vạch mặt

  1. Làm cho lộ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.
    Vạch mặt kẻ gian.

Tham khảo

“Vạch mặt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam