Bước tới nội dung

кавалькада

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ý cavalcata.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

кавалька́да (kavalʹkáda) gc vs (sinh cách кавалька́ды, danh cách số nhiều кавалька́ды, sinh cách số nhiều кавалька́д)

  1. Đoàn kỵ sĩ ngao du, đoàn người cưỡi ngựa đi chơi.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]